Trang chủ  ›  Địa lí học

Rêuyniông là gì?

Hòa Hiệp  ●  thứ sáu, 05/03/2021 09:02
Tìm hiểu về Rêuyniông. Kiến thức Rêuyniông về Địa lí học

Rêuyniông là  (Département de la Réunion), đảo theo quy chế tỉnh hải ngoại của PhápẤn Độ Dương, phía đông đảo Mađagaxca. Bờ biển 201 km. Diện tích 2,5 nghìn km2. Dân số 727 nghìn (2000). Dân thành thị 71,6%. Dân tộc: người lai 63,5%, Nam Á 28,2%, Trung Quốc 2,2%, da trắng 1,9%. Ngôn ngữ chính thức: tiếng Pháp. Nhân dân sử dụng tiếng Crêôn (Creole). Tôn giáo (1995): đạo Thiên Chúa 92,1%. Thể chế: tỉnh hải ngoại của Pháp (DOM). Đứng đầu Nhà nước: tổng thống Pháp. Đứng đầu Chính phủ: toàn quyền Pháp và hai chủ tịch hai hội đồng của Rêuyniông (Hội đồng Quốc gia và Hội đồng Địa phương). Thủ đô: Xanh Đơni (Saint Denis; 131,5 nghìn dân; 1999). Các thành phố chính: Lơ Po (Le Port; 29 nghìn dân), Lơ Tampông (Le Tampon; 27 nghìn dân), Xanh Ăngđrê (Saint André; 25 nghìn dân).

Đảo nguồn gốc núi lửa, đỉnh 3.069 m. Ven biển, đồng bằng hẹp nhưng phì nhiêu. Khí hậu nhiệt đới, lên núi mát. Mùa khô từ tháng 5 đến tháng 10, mùa mưa từ tháng 11 đến tháng 4, hay có bão. Đất canh tác 19,6%, đồng cỏ 4,8%, rừng và cây bụi 35,2%, các đất khác 40,4%. Khoáng sản: không có.

Rêuyniông

Kinh tế nông nghiệp, xuất khẩu và du lịch. Nông nghiệp chiếm 3,6% GDP (1995) và 5% lao động (1994). Công nghiệp chế tạo và khai khoáng 8% GDP (1995) và 4,1% lao động (1994). Thương mại - tài chính - dịch vụ 41,2% GDP và 14,1% lao động. GNP đầu người 8.264 USD (1997). GDP đầu người 7.069 USD (1995). Sản phẩm nông nghiệp chính (1999): mía 1,8 triệu tấn, ngô 17 nghìn tấn, bắp cải 14 nghìn tấn, dứa 13 nghìn tấn, chuối 10 nghìn tấn, vani 30 tấn. Chăn nuôi: lợn 89 nghìn con, dê 38 nghìn con, bò 27 nghìn con. Gỗ tròn 36 nghìn m3. Cá đánh bắt 6,5 nghìn tấn. Sản phẩm công nghiệp chính (1997): đồ ăn và đồ uống 1 tỉ frăng, xi măng 394 triệu frăng. Năng lượng: 1,4 tỉ kW.h (1998). Giao thông (1994): đường bộ 2,7 nghìn km (rải nhựa 79%). Xuất khẩu (1998): 1,215 tỉ frăng Pháp (F) (đường 60%, máy móc và thiết bị vận tải 17,5%, rượu “rum” 2,5%); bạn hàng chính: Pháp 70%. Nhập khẩu: 15,3 tỉ F (lương thực thực phẩm 17,1%, thiết bị vận tải 14,7%, máy móc 13,4%, may mặc 6,8%); bạn hàng chính: Pháp 66%. Đơn vị tiền tệ: frăng Pháp (F). Tỉ giá hối đoái: 1 USD = 7,54 F (10.2000).

Người Bồ Đào Nha phát hiện ra đảo vào thế kỉ 16. Đến thế kỉ 17, Pháp chiếm làm thuộc địa. Thế kỉ 18, phát triển trồng mía; dùng nô lệ để khai phá. Từ 1946, hưởng quy chế tỉnh hải ngoại của Pháp.

Tin bài liên quan

Ya lốp là gì?

Tìm hiểu về Ya lốp. Kiến thức Ya lốp về Địa lí học
Địa lí học
3 giờ trước

Cấu trúc đất là gì?

Tìm hiểu về Cấu trúc đất. Kiến thức Cấu trúc đất về Địa lí học
Địa lí học
8 giờ trước

Riga là gì?

Tìm hiểu về Riga. Kiến thức Riga về Địa lí học
Địa lí học
9 giờ trước

Đạ tẻ là gì?

Tìm hiểu về Đạ tẻ. Kiến thức Đạ tẻ về Địa lí học
Địa lí học
15 giờ trước

Lũ bùn đá là gì?

Tìm hiểu về Lũ bùn đá. Kiến thức Lũ bùn đá về Địa lí học
Địa lí học
18 giờ trước